Rối loạn lo âu

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LO ÂU

Theo bài “Guidelines for the pharmacological treatment of anxiety disorders, obsessive – compulsive disorder and posttraumatic stress disorder in primary care

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LO ÂU

Theo bài “Guidelines for the pharmacological treatment of anxiety disorders, obsessive – compulsive disorder and posttraumatic stress disorder in primary care
 

Tên thuốc

Rối loạn hoảng sợ

Rối loạn lo âu lan tỏa

Rối loạn sợ xã hội

Rối loạn ám ảnh cưỡng bức

Rối loan stress sau sang chấn

Ức chế tái thu nhập chọn lọc serotonine

 

 

 

 

 

Citalopram

20-60 (A;1)

 

20-40(B;3)

 

 

Escitalopram

10-20(A;1)

10-20(A;1)

10-20(A;1)

10-20(A;1)

 

Fluoxetin

20-40(A;1)

 

20-40(D;5)

20-60(A;1)

20-40(A;1)

Fluvoxamine

100-300(A;1)

 

100-300(A;1)

100-300(A;1)

 

Paroxetin

20-60(A;1)

20-50(A;1)

20-50(A;1)

20-60(A;1)

20-40(A;1)

Sertraline

50-150(A;1)

50-150(A;1)

50-150(A;1)

50-200(A;1)

50-100(A;1)

Ức chế tái thu nhập Norepinephrine- serotonone

 

 

 

 

 

Venlafaxine

75-225(A;1)

75-225(A;1)

75-225(A;1)

 

75-225(A;1)

Duloxetine

 

60-120(A;1)

 

 

 

Chống trầm cảm 3 vòng

 

 

 

 

 

Amitriptyline

 

 

 

 

75-200(B;3)

Clomipramine

75-250(A;2)

 

 

75-300(A;2)

 

Imipramine

75-250(A;2)

 

 

 

75-200(B;3)

Kênh calci

 

 

 

 

 

Pregabalin

 

150-600(A;1)

 

 

 

Gabapentine

 

 

600-3600(B;5)

 

 

Benzodiazepine

 

 

 

 

 

Alprazolam

1,5-8(A;2)

 

 

 

 

Clonazepam

1-4(A;2)

 

1,5-8(B;3)

 

 

Diazepam

5-20(A;2)

5-15(A;2)

 

 

 

Lorazepam

2-8(A;2)

2-8(A;2)

 

 

 

Thuốc chống loạn thần không đăc trưng

 

 

 

 

 

Quetiapin

 

50-300(A;2)

 

 

 

Risperidol

 

 

 

 

1,5-6(B;3)

Các thuốc chống lo âu 3 vòng

 

 

 

 

 

Opipramol

50-150(B;3)

 

 

 

 

Buspirone

 

15-60(D;5)

 

 

 

Thuốc chống trầm cảm cường serotonin đăc hiệu và cường Noradrenalin

 

 

 

 

 

Mirtazapine

 

 

 

30-60(B3;)

30-60(B3;)

Thuốc kháng Histamine

 

 

 

 

 

Hydroxyzine

 

37,5-70(A;2)

 

 

 


Liều lượng được tính mg

Cách phân loại bằng chứng và mức độ khuyên dùng thuốc:

Phân loại bằng chứng

Mô tả

A

Đầy đủ bằng chứng từ các nghiên cứu đối chứng

B

Bằng chứng tích cực giới hạn từ các nghiên cứu có đối chứng

C

Bằng chứng từ những nghiên cứu không đối chứng hoặc báo cáo cas/ý kiến chuyên gia

C1

Nghiên cứu không đối chứng

C2

Báo cáo cas

C3

Ý kiến chuyên gia

D

Bằng chứng không hằng định

E

Bằng chứng âm tính

F

Không có bằng chứng

Mức độ khuyên sử dụng

Dựa vào

1

Phân loại bằng chứng A và tỷ lệ lợi/hai tốt

2

Phân loại bằng chứng A và tỷ lệ lợi/hại trung bình

3

Phân loại bằng chứng B

4

Phân loại bằng chứng C

5

Phân loại bằng chứng D

 Ví dụ trong điều trị rối loạn hoảng sợ:

Clomipramin 75-250(A;2): có nghĩa là liều thuốc dao động từ 75-250mg/ngày, với liều này có nhiều nghiên cứu có đối chứng cho kết quả tốt, tuy nhiên khi so sánh giữa cái lợi của việc dùng thuốc và các tác dụng không mong muốn thì ở mức trung bình.

Trong khi đó Fluoxetin 20-40(A;1): có nghĩa là liều thuốc dao động từ 20-40mg/ngày, với liều này có nhiều nghiên cứu có đối chứng cho kết quả tốt, khi so sánh giữa cái lợi của việc dùng thuốc và các tác dụng không mong muốn thì ở mức cao.

Các bài viết khác
Hình ảnh
Liên kết website
Liên hệ
BỆNH VIỆN TÂM THẦN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ  : 193 Nguyễn Lương Bằng, P.Hòa Khánh Bắc, Q.Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam

Số điện thoại:
 0511.3.842.326

Email: tutrung.lttrungdn@gmail.com